Nghĩa tiếng Việt
- Ván lá sách (loạt ván nghiêng, cái nọ trùm lên một phần cái bên dưới, gắn ở bên ngoài tường nhà để bảo vệ tường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Weather-boarding covered the outside wall neatly.
/ˈwɛðɜːˈbɔrdin/
weather-boarding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván lá sách (loạt ván nghiêng, cái nọ trùm lên một phần cái bên dưới, gắn ở bên ngoài tường nhà để bảo vệ tường).
Weather-boarding covered the outside wall neatly.