TanroDictionary Sổ từ

weathercock

/ˈweðəkɒk/

Anh
0

weathercock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weather-vane); Người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weather-vane).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weathercock turned as the wind changed.

  2. He is a weathercock and changes opinions fast.