TanroDictionary Sổ từ

weathering

/ˈweðərɪŋ/

Anh
0

weathering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của weather; Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương; Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của weatherđộng từEN-VI Dict
  2. Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phong hoá.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của weatherđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The stone is weathering slowly in the rain.

  2. The weathering was wet and windy all day.

  3. Years of weathering faded the paint.

  4. Weathering broke the rock into small pieces.