TanroDictionary Sổ từ

weatherman

/ˈweðəmæn/

Anh
0

weatherman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) nhà khí tượng học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) nhà khí tượng học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weatherman predicted rain for tomorrow.