Nghĩa tiếng Việt
- Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của wedđộng từEN-VI Dict
- Dạng (archaic) trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của wedđộng từWiktionary
Ví dụ
-
If you weddest soon, tell us.
/ˈwedəst/
weddest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của wed; Dạng (archaic) trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của wed.
If you weddest soon, tell us.