Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wedgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stone wedges the chair in place.
/ˈwɛdʒɪz/
wedges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wedge.
A stone wedges the chair in place.