Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gốm men xanh trong.danh từEN-VI Dict
- Màu xanh trong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She collected a blue wedgwood vase.
-
The room was painted wedgwood blue.
/ˈwɛdʒˌwʊd/
wedgwood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ gốm men xanh trong; Màu xanh trong.
She collected a blue wedgwood vase.
The room was painted wedgwood blue.