Nghĩa tiếng Việt
- Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng).danh từEN-VI Dict
- Đái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child asked to use the wee-wee.
-
The team had to wee-wee the system.
/ˈwiˈwi/
wee-wee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng); Đái.
The child asked to use the wee-wee.
The team had to wee-wee the system.