TanroDictionary

weird

/wɪəd/

Anh
0

weird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số phận, số mệnh; Số phận, (thuộc) số mệnh; Siêu tự nhiên, phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phận, số mệnh.danh từEN-VI Dict
  2. Số phận, (thuộc) số mệnh.tính từEN-VI Dict
  3. Siêu tự nhiên, phi thường.tính từEN-VI Dict
  4. Kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He believed fate had shaped his weird.

  2. The old tale had a weird feeling.

  3. The weird light filled the dark room.

  4. I saw a weird creature in the woods.

  5. weird hats

    những cái mũ kỳ quặc