TanroDictionary Sổ từ

weirdie

/ˈwɪrdi/

Anh
0

weirdie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That weirdie wore two hats at once.