Nghĩa tiếng Việt
- Người kì quặc; người gàn, dở hơi.danh từEN-VI Dict
- Sự việc kỳ lạ, ky dị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was full of one weirdy and her jokes.
-
That strange noise was a weirdy to us.
/ˈwɪrdi/
weirdy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kì quặc; người gàn, dở hơi; Sự việc kỳ lạ, ky dị.
The room was full of one weirdy and her jokes.
That strange noise was a weirdy to us.