Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They welded the broken frame back together.
/wˈɛldɪd/
welded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của weld.
They welded the broken frame back together.