Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc; phúc lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự bảo vệ, sự chăm sóc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government works for the welfare of citizens.
-
They visited the local child welfare center today.
-
to work for the welfare of the nation
làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
-
public welfare
phúc lợi công cộng
-
welfare work
công tác cải thiện đời sống (công nhân viên chức...)