TanroDictionary Sổ từ

welfare

/ˈwelfeə(r)/

Anh Thông dụng
0

welfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi; Sự bảo vệ, sự chăm sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc; phúc lợi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bảo vệ, sự chăm sóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government works for the welfare of citizens.

  2. They visited the local child welfare center today.

  3. to work for the welfare of the nation

    làm việc cho hạnh phúc của dân tộc

  4. public welfare

    phúc lợi công cộng

  5. welfare work

    công tác cải thiện đời sống (công nhân viên chức...)