TanroDictionary Sổ từ

well-behaved

/wɛlbɪˈheɪvd/

Anh Thông dụng
0

well-behaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their well-behaved dog waited quietly.