Nghĩa tiếng Việt
- Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their well-behaved dog waited quietly.
/wɛlbɪˈheɪvd/
well-behaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.
Their well-behaved dog waited quietly.