Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc; phúc lợi.danh từEN-VI Dict
- một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
- sự hài lòngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good sleep supports your well-being.
-
Exercise can improve overall well-being.
-
Quiet time adds to her well-being.