TanroDictionary Sổ từ

well-being

/ˈwɛlˈbiɪŋ/

Anh Thông dụng
0

well-being là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi; một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng; sự hài lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc; phúc lợi.danh từEN-VI Dict
  2. một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
  3. sự hài lòngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good sleep supports your well-being.

  2. Exercise can improve overall well-being.

  3. Quiet time adds to her well-being.