TanroDictionary Sổ từ

well-built

/welbɪlt/

Anh Thông dụng
0

well-built là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắc nịch, vạm vỡ (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc nịch, vạm vỡ (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The well-built worker lifted the box easily.