TanroDictionary Sổ từ

well-formed

/ˈwɛlˈfɔrmd/

Anh
0

well-formed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng; đúng đắn; chính xác; Đúng ngữ pháp; được đánh dấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng; đúng đắn; chính xác.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng ngữ pháp; được đánh dấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The proof was well-formed and easy to follow.

  2. Please write a well-formed sentence for me.

  3. well-formed sentence

    câu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp