Nghĩa tiếng Việt
- Đúng; đúng đắn; chính xác.tính từEN-VI Dict
- Đúng ngữ pháp; được đánh dấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proof was well-formed and easy to follow.
-
Please write a well-formed sentence for me.
-
well-formed sentence
câu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp