TanroDictionary Sổ từ

well-founded

/ˈweˌlfaʊndɪd/

Anh
0

well-founded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her worry was well-founded after the delay.