Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His concern was well-grounded in fact.
/ˈwelɡrəndzd/
well-grounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).
His concern was well-grounded in fact.