TanroDictionary Sổ từ

well-known

/ˌwɛlˈnəʊn/

Anh Thông dụng
0

well-known là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi tiếng, ai cũng biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi tiếng, ai cũng biết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That singer is well-known around the world.