TanroDictionary Sổ từ

well-meaning

/ˈwelməˌnaɪzɪŋ/

Anh
0

well-meaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thiện chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiện chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a well-meaning smile.