TanroDictionary Sổ từ

well-preserved

/welprəˈzɜːvd/

Anh
0

well-preserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già); Ở trạng thái tốt (các vật cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già).tính từEN-VI Dict
  2. Ở trạng thái tốt (các vật cũ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grandmother looks well-preserved for her age.

  2. The well-preserved table still looked beautiful.