Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già).tính từEN-VI Dict
- Ở trạng thái tốt (các vật cũ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grandmother looks well-preserved for her age.
-
The well-preserved table still looked beautiful.