TanroDictionary Sổ từ

well-sifted

/ˈwɛlˈsɪftəd/

Anh
0

well-sifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chọn lọc (sự kiện, chứng cớ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được chọn lọc (sự kiện, chứng cớ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report used well-sifted facts and figures.