TanroDictionary Sổ từ

well-timed

/ˈwɛlˈtɑɪmd/

Anh Thông dụng
0

well-timed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng lúc, đúng dịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng lúc, đúng dịp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her call was well-timed and helpful.