Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A kind well-wisher sent flowers and a note.
/ˈwɛlˈwɪʃɜː/
well-wisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí.
A kind well-wisher sent flowers and a note.