Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của weltđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của weltđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The horse was welting under the saddle.
/wˈɛltɪŋ/
welting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của welt; phân từ hiện tại của welt.
The horse was welting under the saddle.