TanroDictionary Sổ từ

wench

/wentʃ/

Anh
0

wench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ; Đĩ, gái điếm; Tán gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ.danh từEN-VI Dict
  2. Đĩ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
  3. Tán gái.động từEN-VI Dict
  4. Đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young wench carried water from the well.

  2. The play showed a wench in the street.

  3. He tried to wench the girl at the dance.

  4. He was too crude to wench in public.