Nghĩa tiếng Việt
- Chặng đường đi về phía tây.danh từEN-VI Dict
- Hướng tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They made long westing across the desert.
-
The boat kept a steady westing.
/ˈwɛstɪŋ/
westing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặng đường đi về phía tây; Hướng tây.
They made long westing across the desert.
The boat kept a steady westing.