Nghĩa tiếng Việt
- Vú em, vú nuôi.danh từEN-VI Dict
- Làm vú nuôi cho (em bé).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet-nurse cared for the baby.
-
She was asked to wet-nurse the infant.
/ˈwɛtˈnɜːs/
wet-nurse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vú em, vú nuôi; Làm vú nuôi cho (em bé).
The wet-nurse cared for the baby.
She was asked to wet-nurse the infant.