Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian bị trở ngại vì thời tiết xấu (trong xây dựng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wet-time delayed the building work.
/ˈwɛtˈtɑɪm/
wet-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian bị trở ngại vì thời tiết xấu (trong xây dựng).
Wet-time delayed the building work.