Nghĩa tiếng Việt
- (thời trang, từ lóng) Sự để lộ quần lót (thong, G-string) phía trên của cạp quần v.v.danh từWiktionary
- (ô tô, từ lóng) Cánh gió sau lớn.danh từWiktionary
- Đuôi cá voi.danh từWiktionary
whale tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thời trang, từ lóng) Sự để lộ quần lót (thong, G-string) phía trên của cạp quần v.v; (ô tô, từ lóng) Cánh gió sau lớn; Đuôi cá voi.