TanroDictionary Sổ từ

whale-fisher

/ˈweɪlˈfɪʃɜː/

Anh
0

whale-fisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá voi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whale-fisher worked through the night.