TanroDictionary Sổ từ

whalebone

/ˈweɪlbəʊn/

Anh
0

whalebone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lược cá voi (phiến sừng ở hàm trên cá voi); Vật bằng chất sừng cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lược cá voi (phiến sừng ở hàm trên cá voi).danh từEN-VI Dict
  2. Vật bằng chất sừng cá voi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old coat had whalebone inside it.

  2. She wore a bracelet made of whalebone.