TanroDictionary Sổ từ

wharf

/wɔːf/

Anh Thông dụng
0

wharf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bến tàu, cầu tàu; Cho (hàng) vào kho ở bến; Buộc (tàu) vào bến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến tàu, cầu tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Cho (hàng) vào kho ở bến.động từEN-VI Dict
  3. Buộc (tàu) vào bến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wharf was useful in class.

  2. He will wharf the files later.