Nghĩa tiếng Việt
- Bến tàu, cầu tàu.danh từEN-VI Dict
- Cho (hàng) vào kho ở bến.động từEN-VI Dict
- Buộc (tàu) vào bến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wharf was useful in class.
-
He will wharf the files later.
/wɔːf/
wharf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bến tàu, cầu tàu; Cho (hàng) vào kho ở bến; Buộc (tàu) vào bến.
The wharf was useful in class.
He will wharf the files later.