TanroDictionary Sổ từ

wheel around

/wˈiːl ərˈaʊnd/

Anh
0

wheel around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay người nhanh chóng và quay mặt về hướng ngược lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay người nhanh chóng và quay mặt về hướng ngược lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When he heard the whistle, he wheeled around to see what was happening.