Nghĩa tiếng Việt
- Quay người nhanh chóng và quay mặt về hướng ngược lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wheeled round when he told her to stop.
/wˈiːl rˈaʊnd/
wheel round là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay người nhanh chóng và quay mặt về hướng ngược lại.
She wheeled round when he told her to stop.