TanroDictionary Sổ từ

wheel-horse

/ˈwilˈhɔrs/

Anh
0

wheel-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe); Người chăm làm, người chăm học, người cần cù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe).danh từEN-VI Dict
  2. Người chăm làm, người chăm học, người cần cù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel-horse pulled the cart slowly.

  2. She is a wheel-horse at school and never gives up.