TanroDictionary Sổ từ

whiffet

/ˈwɪfət/

Anh
0

whiffet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vô dụng, người bất tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vô dụng, người bất tài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That whiffet never helped with any chores.