Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whiff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is whiffing the air for a smell.
/wɪfɪŋ/
whiffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whiff.
He is whiffing the air for a smell.