TanroDictionary Sổ từ

whimperer

/ˈwɪmpəə/

Anh
0

whimperer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khóc thút thít; người rên rỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khóc thút thít; người rên rỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whimperer sat quietly by the door.