Nghĩa tiếng Việt
- Người khóc thút thít; người rên rỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The whimperer sat quietly by the door.
/ˈwɪmpəə/
whimperer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khóc thút thít; người rên rỉ.
The whimperer sat quietly by the door.