Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whineđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child whined about the long wait.
/waɪnd/
whined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whine.
The child whined about the long wait.