Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whinny.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse was whinnying in the yard.
/wˈɪnɪɪŋ/
whinnying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whinny.
The horse was whinnying in the yard.