TanroDictionary

whipper

/wˈɪpə/

Anh
0

whipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm roi; Đao phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm roi.danh từEN-VI Dict
  2. Đao phủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whipper stood by the cart.

  2. The whipper wore a dark mask.