Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whip).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The whipper-in called the dogs back.
/wˈɪpəɪn/
whipper-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whip).
The whipper-in called the dogs back.