TanroDictionary Sổ từ

whipray

/ˈwaɪˌpreɪ/

Anh
0

whipray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bơn đuôi dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá bơn đuôi dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The market sold fresh whipray.