TanroDictionary Sổ từ

whipster

/ˈwɪpstə/

Anh
0

whipster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé; Người có tính lông bông (cần trị bằng roi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé.danh từEN-VI Dict
  2. Người có tính lông bông (cần trị bằng roi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whipster ran around the yard.

  2. That whipster keeps interrupting the lesson.