Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whirl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaves are whirling in the wind.
/ˈhwɜːlɪŋ/
whirling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whirl.
Leaves are whirling in the wind.