Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whirđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The motor whirred quietly in the room.
/wɜːd/
whirred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whir.
The motor whirred quietly in the room.