Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh chóng đưa đến một nơi khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police whisked the minister away when the trouble started.
/wˈɪsk əwˈeɪ/
whisk away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh chóng đưa đến một nơi khác.
The police whisked the minister away when the trouble started.