Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whisk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is whisking eggs for breakfast.
/wˈɪskɪŋ/
whisking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whisk.
She is whisking eggs for breakfast.